Màu Sắc Phong Thủy Cho Doanh Nghiệp

 

Có hai cách chọn màu cơ bản cho thiết kế logo theo phong thủy đó là:

  1. Dựa vào màu sắc yêu thích ( ý nghĩa của màu sắc với mỗi cá nhân cụ thể).  Bạn có thể tìm hiểu ý nghĩa từng màu sắc và kết hơp với sở thích của mình để chọn cho mình màu sắc phù hợp.
  2. Dựa vào phong thủy (ngũ hành tương sinh  tương khắc). Việc lựa chọn màu sắc phù hợp theo nguyên lý Ngũ Hành tương sinh, tương khắc đã có từ rất lâu đời và không thể tách rời với con người phương Đông chúng ta đó là Ngũ Hành trong phong thủy.

Trong hai cách trên thì cách thứ 2 được vận dụng nhiều nhất trong quá trình chọn màu sắc cho doanh nghiệp cũng như trong quá trình thiết kế logo, hay còn gọi là thiết kế logo theo phong thủy.

ý nghĩa màu sắc trong phong thủy chủ yếu hướng đến việc cân bằng năng lượng Âm và Dương để đạt đến sự hài hòa lý tưởng. Âm là sắc tối yên tĩnh hấp thu màu và Dương là sắc sáng chuyển động phản ánh màu. Do vậy, màu sắc được vận dụng để tăng cường những yếu tố thuận lợi và hạn chế những điều bất lợi. Màu sắc âm dương trong thiết kế logo

Theo nguyên lý Ngũ Hành, môi trường gồm 5 yếu tố: Kim (kim loại), Mộc (cây cỏ), Thủy (nước), Hỏa (lửa), Thổ (đất) và mỗi yếu tố đều có những màu sắc đặc trưng.

 

 

 

 

 

- Màu Kim gồm: màu sáng và những sắc ánh kim

- Màu Mộc: màu xanh, màu lục

- Màu Thủy gồm: màu xanh biển sẫm, màu đen

- Màu Hỏa: màu đỏ, màu tím

- Màu Thổ gồm: màu nâu, vàng, cam

Tính tương sinh của Ngũ Hành: Mộc sinh Hỏa, Hỏa sinh Thổ, Thổ sinh Kim, Kim sinh Thủy, Thủy sinh Mộc. Tính tương khắc của Ngũ Hành: Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ, Thổ khắc Thủy, Thủy khắc Hỏa, Hỏa khắc Kim.

Tương sinh, tương khắc hài hòa, hợp lý sẽ mang lại sự cân bằng trong phong thủy cũng như trong cảm nhận thông thường của chúng ta theo thuật phong thủy.

Gia chủ mệnh Kim nên sử dụng tông màu sáng và những sắc ánh kim vì màu trắng là màu sở hữu của bản mệnh, ngoài ra kết hợp với các tông màu nâu, màu vàng vì đây là những màu sắc sinh vượng (Hoàng Thổ sinh Kim). Những màu này luôn đem lại niềm vui, sự may mắn cho gia chủ. Gia chủ phải tránh những màu sắc kiêng kỵ như màu hồng, màu đỏ, màu tím (Hồng Hỏa khắc Kim).

Gia chủ mệnh Thủy nên sử dụng tông màu đen, màu xanh biển sẫm, ngoài ra kết hợp với các tông màu trắng và những sắc ánh kim (Màu trắng bạch kim sinh Thủy). Gia chủ nên tránh dùng những màu sắc kiêng kỵ như màu vàng đất, màu nâu (Hoàng Thổ khắc Thủy).

Gia chủ mệnh Mộc nên sử dụng tông màu xanh ngoài ra kết hợp với tông màu đen, màu xanh biển sẫm (nước đen sinh Mộc). Gia chủ nên tránh dùng những tông màu trắng và sắc ánh kim (Màu trắng bạch kim khắc Mộc).

Gia chủ mệnh Hỏa nên sử dụng tông màu đỏ, màu hồng, màu tím ngoài ra kết hợp với các màu xanh (Thanh Mộc sinh Hỏa). Gia chủ nên tránh dùng những tông màu đen, màu xanh biển sẫm (nước đen khắc Hỏa).

Gia chủ mệnh Thổ nên sử dụng tông màu vàng đất, màu nâu, ngoài ra có thể kết hợp với màu hồng, màu đỏ, màu tím (Hồng Hỏa sinh Thổ). Màu xanh là màu sắc kiêng kỵ mà gia chủ nên tránh dùng (Thanh Mộc khắc Thổ).

Màu Sắc Phong Thủy Theo Năm Sinh Cho Doanh Nghiệp!

NĂM SINH (AL)

MỆNH

MÀU HỢP 1

MÀU HỢP 2

MÀU HỢP 3

1924, 1925, 1984, 1985

Hải Trung Kim

Đen,Xanh Đậm

Vàng Đất

Trắng, Bạch Kim

1926, 1927, 1986, 1987

Lư Trung Hỏa

Vàng Đất

Tím, Xanh

Đỏ, Hồng

1928, 1929, 1988, 1989

Đại Lâm Mộc

Đỏ, Hồng

Đen, Xanh Đậm

Tím, Xanh

1930, 1931, 1990, 1991

Lộ Bàn Thổ

Trắng, Bạch Kim

Đỏ, Hồng

Vàng Đất

1932, 1933, 1992, 1993

Kiếm Phong Kim

Đen,Xanh Đậm

Vàng Đất

Trắng, Bạch Kim

1934, 1935, 1994, 1995

Sơn Đầu Hỏa

Vàng đất

Tím, xanh

Đỏ, Hồng

1936, 1937, 1996, 1997

Giang Hà Thủy

Tím, Xanh

Trắng, Bạch Kim

Đen, Xanh Đậm

1938, 1939, 1998, 1999

Thành Đầu Thổ

Trắng, Bạch Kim

Đỏ, Hồng

Vàng Đất

1940, 1941, 2000, 2001

Bạch Lạp Kim

Đen, Xanh Đậm

Vàng Đất

Trắng, Bạch kim

1942, 1943, 2002, 2003

Dương Liễu Mộc

Đỏ, Hồng

Đen, Xanh Đậm

Tím, Xanh

1944, 1945, 2004, 2005

Tuyền Trung Thủy

Tím, Xanh

Trắng, Bạch Kim

Đen, Xanh Đậm

1946,  1947, 2006, 2007

Ốc Thượng Thổ

Trắng, Bạch Kim

Đỏ, Hồng

Vàng Đất

1948, 1949, 2007, 2009

Tuýt Lịch Hòa

Vàng Đất

Tím, Xanh

Đỏ, Hồng

1950, 1951, 2010, 2011

Tòng Bá Mộc

Đỏ, Hồng

Đen, Xanh Đậm

Tím, Xanh

1952, 1953, 2012, 2013

Trường Lưu Thủy

Tím, Xanh

Trắng, Bạch Kim

Đen, Xanh Đậm

1954, 1955, 2014, 2015

Sa Trung Kim

Đen, Xanh Đậm

Vàng Đất

Trắng, Bạch kim

1956, 1957, 2016, 2017

Sơn Hạ Hỏa

Vàng đất

Tím, xanh

Đỏ, Hồng

1958, 1959, 2018, 2019

Bình Địa Mộc

Đỏ, Hồng

Đen, Xanh Đậm

Tím, Xanh

1960, 1961, 2020, 2021

Bích Thượng Thổ

Trắng, Bạch Kim

Đỏ, Hồng

Vàng Đất

1962, 1963, 2022, 2023

Kim Bạch Kim

Đen, Xanh Đậm

Vàng Đất

Trắng, Bạch kim

1964, 1965, 2024, 2025

Phúc Đăng Hỏa

Vàng Đất

Tím, Xanh

Đỏ, Hồng

1966, 1967, 2026, 2027

Thiên Hà Thủy

Tím, Xanh

Trắng, Bạch Kim

Đen, Xanh Đậm

1968, 1969, 2008, 2009

Đại Trạch Thổ

Trắng, Bạch Kim

Đỏ, Hồng

Vàng Đất

1970, 1971, 2030, 2031

Xoa Xuyến Kim

Đen, Xanh Đậm

Vàng Đất

Trắng, Bạch kim

1972, 1973, 2032, 2033

Tang Đố Mộc

Đỏ, Hồng

Đen, Xanh Đậm

Tím, Xanh

1974, 1975, 2034, 2035

Đại Khê Thủy

Tím, Xanh

Trắng, Bạch Kim

Đen, Xanh Đậm

1976, 1977, 2036, 2037

Sa Trung Thổ

Trắng, Bạch Kim

Đỏ, Hồng

Vàng Đất

1978, 1979, 2038, 2039

Thiên Thượng Hỏa

Vàng Đất

Tím, Xanh

Đỏ, Hồng

1980, 1981 ,2040, 2041

Thạch Lưu Mộc

Đỏ, Hồng

Đen, Xanh Đậm

Tím, Xanh

1982, 1983, 2042, 2043

Đại Hải Thủy

Tím, Xanh

Trắng, Bạch Kim

Đen, Xanh Đậm